Tìm thấy 623 hồ sơ cho “Hoàng Đỉnh”.

  1. Hoàng Đình Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1460 · Lô 7 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Đình Giang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 67 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Đình Giang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 17 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Đình Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: xã Quảng hải, Xã Quảng Hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Đình Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Nam Tiến, Xã Nam Tiến, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Đình Hoên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 826 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Đình Huấn Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 6/1947 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 95 · Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Đình Hân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Yên Khang, Xã Yên Khang, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Hoàng Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Đình Hưởng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: NTLS Đồng Khê, Xã Đồng Khê, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 7 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Đình Hộ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/6/1969 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Đình Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Quảng thuỷ, Xã Quảng Thủy, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Đình Hới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Đình Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Đình Kỳ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/2/1950 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 1 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Đình Kỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng thuỷ, Xã Quảng Thủy, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Đình Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1980 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 16 · Lô 19 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Đình Luân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 59 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Đình Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đồng Khê, Xã Đồng Khê, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 57 Xem chi tiết →

Còn 27 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Định 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1954 · Phùng Thượng, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 22/11/1966
  2. Hoàng Văn Đỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thành Công - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/01/1969 Mai táng ban đầu: Làng Díp cũ, Chư Pa, Gia Lai
  3. Hoàng Văn Đĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xuân Thạch - Xuân Hòa - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 21/11/1969 Mai táng ban đầu: Tà Bới, H4 Gia Lai
  4. Hoàng Mọng Đình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bình Càn - Mai Pha - Cao Lộc - Lạng Sơn Hy sinh: 15/05/1972
  5. Hoàng Hải Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Kiến Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 4/6/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 85.40.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 27 người trong các danh sách