Tìm thấy 623 hồ sơ cho “Hoàng Đỉnh”.
- Hoàng Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1947 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 149 · Khu 7B Xem chi tiết →
- Hoàng Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 76 Xem chi tiết →
- Hoàng Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 4 · Lô QKTT Xem chi tiết →
- Hoàng Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Quảng Ngãi, Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 Quê quán: Tân Sơn - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1972 Quê quán: Cu Yên - Lương Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Lộc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/6/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Nguyệt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/9/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 29 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1979 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Hòang đình Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Hòang đình Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 27 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Chuân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 458 · Hàng Hàng 14 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Công Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình La Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Lời Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/7/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
Còn 27 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Định 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1954 · Phùng Thượng, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 22/11/1966
- Hoàng Văn Đỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thành Công - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/01/1969 Mai táng ban đầu: Làng Díp cũ, Chư Pa, Gia Lai
- Hoàng Văn Đĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xuân Thạch - Xuân Hòa - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 21/11/1969 Mai táng ban đầu: Tà Bới, H4 Gia Lai
- Hoàng Mọng Đình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bình Càn - Mai Pha - Cao Lộc - Lạng Sơn Hy sinh: 15/05/1972
- Hoàng Hải Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Kiến Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 4/6/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 85.40.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000