Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Hoàng Đạt”.
- Hoàng Đạt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 64 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Dật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tứ yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Hoàng Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: 37W An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đạt Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Hoàng Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Xuân Hòa - Hà Quang - Cao Bằng Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Đạt Hồng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Hoàng Đắt Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 12 · Lô P Xem chi tiết →
- Hoàng Đạt Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1979 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
- Hoàng Đạt Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1979 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
- Hoàng Đạt Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
Còn 19 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Tiến Đạt 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Đồng Tân, Yên Bình, Yên Bái Hy sinh: 28/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plei Iang Lô Kram
- Hoàng Quốc Đạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Mỹ Liệt - Lưu Kiếm - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 6/8/1966 Mai táng ban đầu: Đắk Rông
- Hoàng Tiến Đạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đồng Tâm - Phú Bình - Bắc Thái Hy sinh: 28/04/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 91.14.07 bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Văn Đạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nà Vừa - Móng Vân - Bình Gia - Lạng Sơn Hy sinh: 19/01/1973
- Hoàng Văn Đật Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thủy Lâm - Đông Anh - Hà Nội Hy sinh: 28/04/1972