Tìm thấy 15 hồ sơ cho “Hoàng Đình Tru”.

  1. Hoàng Đình Tru Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 37 · Hàng 6 · Khu A1 Xem chi tiết →
  2. Hoàng đình Trụ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 18 · Hàng 4 · Khu A1 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Đình Trứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B2 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Đình Tru Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Hoàng Đình Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1985 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  6. Hoàng Đình Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1972 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 320 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Đình Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1977 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 396 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Đình Trường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Đình Trung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/11/1968 An táng tại: NTLS xã Gio Quang, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 16 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Hoàng Đình Trượng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thượng Bằng La, Xã Thượng Bằng La, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 19 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Đình Trường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/7/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cát, Xã Phú Cát, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Đình Trực Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Đình Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Lập, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  14. Hoàng Đình Trung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 08/04/1975 Quê quán: Bình Ngọc - Móng Cái - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Hoàng Đình Trung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/11/1968 Quê quán: Gio Quang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Cam ( cũ ) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Đình Tru Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hy sinh: 01/12/1969