Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Hoàng Đình Thôn”.

  1. Hoàng Đình Thôn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Quảng Nhân- Quảng Xương- Thanh Hoá Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 9 Số 58 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Đình Thôn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 58 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Đình Thỏn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1949 An táng tại: NTLS xã Gio Quang, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 80 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Đình Thôn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 8/6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Đình Thôn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Vạn Xuân - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hoàng Đình Thỏn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1949 Quê quán: Gio Quang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hoàng Đình Thông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Đình Thông Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 12/12/1952 An táng tại: NTLS xã Gio Quang, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Hoàng Đình Thông Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 12/12/1952 Quê quán: Gio Quang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Đình Thôn Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Quảng Nhân- Quảng Xương- Thanh Hoá Hy sinh: 16/4/1972 Lô 9 Số 58