Tìm thấy 4 hồ sơ cho “Hoàng Đình Tờ”.
- Hoàng đình Tốt Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Hoàng đình Tốt Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 20 · Hàng 4 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Toác Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 7 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Toại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 21 Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Đình Tợ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Đông Trang - Ninh An - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 16/11/1965
- Hoàng Đình Tờ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Kỳ Trinh- Kỳ Anh Hy sinh: 17/08/1965
- Hoàng Đình Tợ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Đông Trang- Ninh An- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 16/11/1965 CH sở E, Chư Pông
- Hoàng Đình Tờ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Trinh- Kỳ Anh- Hy sinh: 17/8/1965
- Hoàng Đình Tờ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Trinh- Kỳ Anh- Hy sinh: 17/8/1965