Tìm thấy 16 hồ sơ cho “Hoàng Đình Tư”.

  1. Hoàng Đình Tư Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 68 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Hoàng Đình Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1966 An táng tại: Diễn Mỹ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Đình Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Hoàng Đình Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Đinh Tường Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 876 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Hưng Khánh, Xã Hưng Khánh, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 100 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Đình Tuất Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 158 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1972 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Hoàng Đình Tượng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/2/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 4 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  10. Hoàng Đình Tuy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/9/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Đình Tường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Đình Tường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Hoàng Đình Tuyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 01/01/1968 Quê quán: Long Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Hoàng Đình Tương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/06/1978 Quê quán: Vĩnh Bảo - Bắc Quang - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Hoàng Đình Tượng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/2/1970 Quê quán: Kỳ Nam - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hoàng Đình Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1972 Quê quán: Tam Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: D99 - Đoàn 22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Đình Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tân Trào- Ân Thi- Hy sinh: 26/10/1971
  2. Hoàng Đình Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Trào- Ân Thi- Hy sinh: 26/10/1971