Tìm thấy 102 hồ sơ cho “Hoàng Đình Phong”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hoàng Văn Thức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/1/1973 Quê quán: Tiền Phong - K4 - Nam Định - Nam Hà Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hoá Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/1985 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Khang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/1979 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Xã Yên Phong, Xã Yên Phong, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Vượng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1953 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1953 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Hoàng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/10/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng D Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Khoai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Võ Minh Hoàng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/5/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Nhật Hảo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/7/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Phong, Xã Mỹ Phong, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thuấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/10/1971 An táng tại: NTLS Phú Phong, Thị trấn Phú Phong, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Minh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/1/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoẳng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/2/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Phong, Xã Mỹ Phong, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Hồng Phong Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 20/12/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trần Đăng Tiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 Quê quán: 103 - Đinh Tiên Hoàng - Hải Phòng Đơn vị: C5 - D54 - E? An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.