Tìm thấy 102 hồ sơ cho “Hoàng Đình Phong”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đinh Trọng Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1968 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/2/1979 Quê quán: Nam Phong - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1639 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Chinh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/8/1966 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 66 · Lô A Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Cầu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 13/9/1951 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 39 · Lô A Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Di Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 26/2/1951 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 37 · Lô A Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Hoan Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1/9/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Hoè Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 14/12/1946 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô A Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Hảo Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 84 · Lô A Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Khuyến Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 13/2/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 26 · Lô A Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Kinh Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 16/3/1953 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 47 · Lô A Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Thiệp Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/5/1953 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 46 · Lô A Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Thiệu Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 10/6/1953 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 53 · Lô A Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Tại Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 4/4/1953 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 48 · Lô A Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Uông Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/10/1953 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 55 · Lô A Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Xán Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 25/9/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 34 · Lô A Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Đạt Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 30/4/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 33 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Nam Phong, Xã Nam Phong, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Phiếu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Xã Nam Phong, Xã Nam Phong, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 31 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1986 An táng tại: Cát Bà - Bên Trái, Thị Trấn Cát Bà, Huyện Cát Hải, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.