Tìm thấy 102 hồ sơ cho “Hoàng Đình Phong”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Đình Cầu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 13/9/1951 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hoàng Đình Hảo Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1/6/1972 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hoàng Đình Khuê Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/2/1967 Quê quán: Bàn La - Kiến Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng Đình Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phong Thịnh - Thanh Chung - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D24 F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Hoàng Đình Luân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/07/1978 Quê quán: Đội 8 - Hợp đức - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Hoàng Đình Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1969 Quê quán: Bàng La - Kiến Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trương Đình Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1971 Quê quán: Hoằng Phong - Hoằng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hoàng Đình Hoan Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1/9/1950 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Hướng Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng Đình Hoè Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 14/12/1946 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hoàng Đình Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/3/1971 Quê quán: Số 63 - Trần Phú - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hoàng Đình Kinh Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 16/3/1953 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hoàng Đình Thiệp Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/5/1953 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hoàng Đình Thiệu Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 10/6/1953 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hoàng Đình Tại Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 4/4/1953 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hoàng Đình Uông Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/10/1953 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hoàng Đình Xán Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 25/9/1950 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hoàng Đình Khuyến Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 13/2/1949 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hoàng Đình Di Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 26/2/1951 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Công an tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hoàng Đình Đạt Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 30/4/1952 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Thanh Liêm - Triệu Độ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Đình Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Hoàng Phong - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - D3 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Đình Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Mậu Đông- Văn Yên- Yên Bái Hy sinh: 20/09/1967 Nghĩa trang viện 84 năm 67