Tìm thấy 102 hồ sơ cho “Hoàng Đình Phong”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Hoàng Công Phong Năm sinh: 26/ Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Đình Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Hoàng Đình Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1954 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Hoàng Đình Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 3a Xem chi tiết →
  6. Hoàng Đình Hứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 13b Xem chi tiết →
  7. Hoàng Công Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Hoàng Đình Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/10/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Đinh Ngọc Hoàng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/11/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Hoàng Xuân Phong Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/11/1967 Quê quán: Chi Lăng - Tràng Định - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Phóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Hoàng, Xã Cẩm Hoàng, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 50 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Đình Nghiêm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/02/1978 Quê quán: Vũ Phong - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Hoàng Đình Thuật Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Tân Trao - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Hoàng Đình Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1972 Quê quán: Đình Phong - Trùng Khánh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Hoàng Đình Luân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/07/1978 Quê quán: Đội 8-Hợp đức - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2175 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Đình Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 265 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Hoàng Đình Triệu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 227 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Hoàng Như Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phong Định - Phong Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Đình Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Mậu Đông- Văn Yên- Yên Bái Hy sinh: 20/09/1967 Nghĩa trang viện 84 năm 67