Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Hoàng Đình Nhân”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hoàng Văn Nhận Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 118 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lê Đình Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Hoàng, Xã Cẩm Hoàng, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 209 Xem chi tiết →
- Hoàng Bá Nhân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Xã Yên Bình, Xã Yên Bình, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 152 · Hàng 17 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nhân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Yên Khang, Xã Yên Khang, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nhẫn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/5/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Tân, Xã Bình Tân, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Trung Đĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Hưng Nhân, Xã Hưng Nhân, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L7 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/2/1973 Quê quán: Trần Phú - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Hoàng Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1964 Quê quán: Tân Viên - Hoài Nhân - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1974 Quê quán: Ba Vì, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: D9 - E141 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Thôn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Quảng Nhân- Quảng Xương- Thanh Hoá Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 9 Số 58 Xem chi tiết →
- Trần Hoàng Đức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Giao Nhân, Xã Giao Nhân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 7 Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Đình Nhận E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1943 · Phú Phương, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 03/08/1966 Mai táng ban đầu: Tây chân đồi Chư Pông
- Hoàng Đình Nhận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Phú Phương- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 8/3/1966 Tây chân đồi Chư Pông
- Hoàng Đình Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hà Lĩnh- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Buôn Lum H9, Đắk Lắk
- Hoàng Đình Nhan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Duyên Hồng- Kim Động- Hy sinh: 8/10/1974