Tìm thấy 4 hồ sơ cho “Hoàng Đình Luân”.

  1. Hoàng Đình Luân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 59 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Đình Luận Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Thượng Bằng La, Xã Thượng Bằng La, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 25 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Đình Luận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Gia Thanh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: C21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  4. Hoàng Đình Luân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/07/1978 Quê quán: Đội 8 - Hợp đức - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Đình Luân E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1944 · Lương An, Hưng Khánh, Chấn Yên, Yên Bái Hy sinh: 06/12/1969 Mai táng ban đầu: (80-72)02 Đức Lập