Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Hoàng Đình Khả”.

  1. Hoàng Đình Khả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/02/1978 Quê quán: Khác, Khác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Hoàng Đình Kha Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/3/1951 Quê quán: Đức Quang - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C241 F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Hoang đình Khanh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu A2 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Đình Khang Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 29 · Hàng 5 · Khu A1 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Đình Khan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 89 · Hàng 6 · Lô 10 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Đình Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1976 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 165 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Đình Khái Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/4/1969 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Hoàng Định Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Xã Hải Châu, Xã Hải Châu, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Đình Khánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Hoàng Đình Khang Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 28/11/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Đình Khả Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tân Thịnh - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 18/02/1978