Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Hoàng Đình Du”.

  1. Hoàng Đình Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 274 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Đình Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D43 · Hàng 2 · Lô 10 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Hoàng Đình Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1973 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 475 · Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Đình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a1 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Đình Duyên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/1/1976 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 7 · Lô 11 · Khu L Xem chi tiết →
  6. Hoàng Đình Duyên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/1/1967 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 7 · Lô 11 · Khu L Xem chi tiết →
  7. Hoàng Đình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 4 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Hoàng Đình Dương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/6/1969 An táng tại: Thanh Khương, Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Đình Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Đình Đức Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Đình Duẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Quảng hải, Xã Quảng Hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Đình Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1460 · Lô 7 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Đình Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Đình Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 3a Xem chi tiết →
  15. Hoàng Đình Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1947 An táng tại: NTLS xã Cổ Bi, Xã Cổ Bi, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Hoàng Đình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/06/1968 Đơn vị: D 307 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Hoàng Đình Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Hoàng Đình Đương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 17 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Đình Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 83 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Đình Dung Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 29/12/1986 Quê quán: Tân Hội 2 - Đức Trọng - Lâm Đồng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Đình Du Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương