Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Hoàng Đình Cầm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Quảng Ngãi, Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1965 Quê quán: Yên Th…Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  3. Hoàng Đình Vịnh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 16/10/1950 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: C340 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Đình Thơ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Hoằng Minh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: HQ605 An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  5. Hoàng Đình Oanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/10/1972 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Cam Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hoàng Đình Trung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/11/1968 Quê quán: Gio Quang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Cam ( cũ ) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đào Ngọc Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 Quê quán: Hoàng Hoa Thám - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: C20E95F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Đình Cầm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quỳnh Bá- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 11/12/1968