Tìm thấy 4 hồ sơ cho “Hoàng Đình Bản”.
- Hoàng Đình Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 71 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1835 Xem chi tiết →
- Hoàng Đỉnh Bánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Châu, Xã Phụng Châu, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Bảng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Thanh Nghị - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Đình Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Phú Hòa- Gia Lương- Hy sinh: 8/6/1967
- Hoàng Đình Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Hòa- Gia Lương- Hy sinh: 8/6/1967
- Hoàng Đình Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Hòa- Gia Lương- Hy sinh: 8/6/1967
- Hoàng Đình Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Phú Hòa- Gia Lương- Hy sinh: 8/6/1967