Tìm thấy 47 hồ sơ cho “Hoàng Đình Anh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng đình Chấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 36 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Tỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Hoàng mạnh Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1977 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1983 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Đình Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Trấn Yên- Bắc Sơn- Hy sinh: 16/4/1972
  2. Hoàng Đình Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Trấn Yên- Bắc Sơn- Hy sinh: 16/4/1972
  3. Hoàng Đình Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trần Yến- Bắc Sơn- Hy sinh: 13/4/1972