Tìm thấy 47 hồ sơ cho “Hoàng Đình Anh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hoàng Đình Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1978 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 668 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 417 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Quả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1978 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 177 Xem chi tiết →
- Trần Hoàng Anh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 55 Xem chi tiết →
- Hoàng Anh Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1984 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu D Xem chi tiết →
- Bùi Anh Hoàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Tiến ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Hợp Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/3/1970 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Khái Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/4/1969 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Thước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1950 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Hoàng đình Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1970 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Hoàng đình Hồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/8/1960 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Hoàng đình Minh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/6/1980 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Hoàng đình Nhiên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/12/1969 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Hoàng đình Thiệp Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 15/6/1970 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/08/1978 Quê quán: Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bảo, Xã Liên Bảo, Huyện Vụ Bản, Nam Định Lô 22 Xem chi tiết →
- Hoang Đình Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 19 · Lô 9 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Đình Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Trấn Yên- Bắc Sơn- Hy sinh: 16/4/1972
- Hoàng Đình Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Trấn Yên- Bắc Sơn- Hy sinh: 16/4/1972
- Hoàng Đình Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trần Yến- Bắc Sơn- Hy sinh: 13/4/1972