Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hoàng”.

  1. Trần Hoàng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1963 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 74 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Trần Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng B9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/9/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c17 Xem chi tiết →
  5. Trần văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1973 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Từ Văn Hoàng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/2/1965 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Võ Hoàng Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1975 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Võ Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1989 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d19 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Vương Ngọc Hoàng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/3/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Y Hoàng Niê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Krông Nô, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Y Hoàng Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1989 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d22 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. hoàng Bích Châu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/11/1973 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Đào Hoàng Tùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b12 Xem chi tiết →
  15. Đảm Đình Hoàng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/8/1977 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 62 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Đặng Hoàng Khâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/5/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c9 Xem chi tiết →
  17. Đặng Hoàng Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Hoáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Cao Hoàng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Cao Hoàng Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: NTLS Bình Thuỷ, Cần Thơ Xem chi tiết →

Còn 5.672 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Hoàng Văn Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Ninh - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 16/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 2 - xã Hiệp Đức - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Hoàng Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Cao - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
  4. Hoàng Văn Cam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · An Lập - Sơn Đông - Hà Bắc Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Địch lấy mất xác ở Tân Thạnh Đông - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Hoàng Văn Cam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đại An - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 703.408
→ Xem cả 5.672 người trong các danh sách