Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hoàng”.

  1. Nguyễn Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a17 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/1/1980 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c14 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/1/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c23 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/1/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Hoang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/5/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 95 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Ngô Hoàng Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/12/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a2 Xem chi tiết →
  11. Phạm Hoàng Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX4HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  12. Phạm Hoàng Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng k8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Phạm Tuấn Hoàng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 9/3/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Thái Hoàng Ka Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Thái Quang Hoàng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 27/1/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng H5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Trương Hoàng Anh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/10/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 323 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1969 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trương Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  19. Trần Hoàng Hiệu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c25 Xem chi tiết →
  20. Trần Hoàng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 5.672 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Hoàng Văn Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Ninh - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 16/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 2 - xã Hiệp Đức - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Hoàng Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Cao - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
  4. Hoàng Văn Cam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · An Lập - Sơn Đông - Hà Bắc Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Địch lấy mất xác ở Tân Thạnh Đông - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Hoàng Văn Cam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đại An - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 703.408
→ Xem cả 5.672 người trong các danh sách