Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hoàng”.

  1. Hoàng Đức Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1973 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 11 · Khu 1B Xem chi tiết →
  2. Hoàng Đức Chiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Tiến Xuân, Huyện Lương Sơn, Hoà Bình Số mộ 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Đức Các Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 167 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Đức Cần Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 31 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Đức Diếp Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 26/6/1966 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 19 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Đức Diệc Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/4/1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 174 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Hoàng Đức Dánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 5 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Đức Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 15 · Lô 8 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Đức Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1968 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Hoàng Đức Hiếu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/6/1949 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 27 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Đức Hiện Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 30/11/1966 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 17 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Đức Hoành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/1/1967 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 20 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Đức Hoành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/5/1967 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 23 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Đức Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1946 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Hoàng Đức Hạnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/5/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 64 · Lô A Xem chi tiết →
  16. Hoàng Đức Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/10/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Đức Hải Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/11/1967 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 101 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Hoàng Đức Hỷ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 16/7/1950 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 18 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Đức Kháng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/4/1970 An táng tại: NTLS xã Cam Hiếu, Xã Cam Hiếu, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 56 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Đức Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 7.362 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Hoàng Văn Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Ninh - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 16/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 2 - xã Hiệp Đức - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Hoàng Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Cao - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
  4. Hoàng Văn Cam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · An Lập - Sơn Đông - Hà Bắc Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Địch lấy mất xác ở Tân Thạnh Đông - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Hoàng Văn Cam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đại An - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 703.408
→ Xem cả 7.362 người trong các danh sách