Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hoàng”.

  1. Hoàng Quang Chánh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/3/1951 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 38 · Lô A Xem chi tiết →
  2. Hoàng Quang Cầu Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 30 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Hoàng Quang Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/4/1980 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 95 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Hoàng Quang Hản Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/4/1954 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 11 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Hoàng Quang Khoan Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 29/4/1969 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 82 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Hoàng Quang Kiện Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS huyện Tam Nông, Xã Hương Nộn, Huyện Tam Nông, Phú Thọ Xem chi tiết →
  7. Hoàng Quang Lự Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/8/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 14 · Lô A Xem chi tiết →
  8. Hoàng Quang Mễ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 29/4/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 17 · Lô B Xem chi tiết →
  9. Hoàng Quang Phò Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/3/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hoàng Quang Phú Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/12/1973 An táng tại: NTLS Bù Đăng, Thị trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Hoàng Quang Phú Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 26/4/1954 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 58 · Lô A Xem chi tiết →
  12. Hoàng Quang Quyển Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 16/6/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 43 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Hoàng Quang Sòi Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 16/1/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 18 · Lô A Xem chi tiết →
  14. Hoàng Quang Thám Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 86 · Lô A Xem chi tiết →
  15. Hoàng Quang Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 26 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Quang Trung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/5/1967 Quê quán: Số 68 - Hàn Lê Chân, TP. Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: Trung sĩ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 29 · Hàng 2 · Lô B1 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Mỹ, Xã Phú Mỹ, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  18. Hoàng Quang Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 27 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Quang Ôn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 87 · Lô A Xem chi tiết →
  20. Hoàng Quang Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên dương, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 7.362 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Hoàng Văn Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Ninh - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 16/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 2 - xã Hiệp Đức - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Hoàng Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Cao - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
  4. Hoàng Văn Cam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · An Lập - Sơn Đông - Hà Bắc Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Địch lấy mất xác ở Tân Thạnh Đông - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Hoàng Văn Cam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đại An - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 703.408
→ Xem cả 7.362 người trong các danh sách