Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hoàng”.
- Trần Hoàng Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Trần Hoàng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trần Hoàng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trần Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1985 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Trần Đăng Hoàng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Võ Hoàng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/4/1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 205 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Võ Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 21 Xem chi tiết →
- Võ Hoàng Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 656 · Hàng Hàng 20 Xem chi tiết →
- Võ Hoàng Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Võ Hoàng Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Võ Hoàng Điệp Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 659 · Hàng Hàng 20 Xem chi tiết →
- Võ Minh Hoàng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/5/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Hoàng Nam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/5/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hoàng Năm sinh: 27/ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đặng Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1963 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Hoàng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 07/03/1969 Quê quán: Quỳnh Lương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hoàng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Gia Sinh - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hoàng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/02/1972 Quê quán: Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Bùi Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Bùi Huy Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1975 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 16 Xem chi tiết →
Còn 5.672 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Hoàng Văn Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Ninh - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 16/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 2 - xã Hiệp Đức - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Hoàng Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Cao - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
- Hoàng Văn Cam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · An Lập - Sơn Đông - Hà Bắc Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Địch lấy mất xác ở Tân Thạnh Đông - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Hoàng Văn Cam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đại An - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 703.408