Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hoàng”.

  1. Hoàng Minh Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Nghĩa Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Ngọc Nga Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Thanh Lộc Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Thị Hoà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Thị Vi Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Trọng Luật Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn An Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/7/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 30 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Hà Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 14 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Hầu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/5/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Ký Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 155 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Mạc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 23 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Nhung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/3/1977 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Phím Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/3/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 27 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/7/1980 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 31 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Hoàng VănPhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1967 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Hoàng Xuân Đông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Xuân Đồng Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 14/3/1984 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 28 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 5.672 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Hoàng Văn Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Ninh - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 16/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 2 - xã Hiệp Đức - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Hoàng Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Cao - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
  4. Hoàng Văn Cam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · An Lập - Sơn Đông - Hà Bắc Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Địch lấy mất xác ở Tân Thạnh Đông - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Hoàng Văn Cam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đại An - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 703.408
→ Xem cả 5.672 người trong các danh sách