Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hoàng”.

  1. Hoàng Đình Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  2. Hoàng Đình Tải Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/3/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh An, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Hoàng Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 25 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Đăng Khoa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 428 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Đăng Trường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 424 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1971 An táng tại: Diễn Phú, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Đức Chỉnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 17 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Đức Cương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/3/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Đức Hoà Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Đức Lộc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Đức Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 956 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  14. Hoàng Đức Nhất Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 21 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  15. Hoàng Đức Sử Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3993 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Đức Thịnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/12/1977 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Đức Tộ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Hoàng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Thị út Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1970 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Hán Huy Hoàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 5.672 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Hoàng Văn Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Ninh - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 16/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 2 - xã Hiệp Đức - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Hoàng Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Cao - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
  4. Hoàng Văn Cam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · An Lập - Sơn Đông - Hà Bắc Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Địch lấy mất xác ở Tân Thạnh Đông - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Hoàng Văn Cam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đại An - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 703.408
→ Xem cả 5.672 người trong các danh sách