Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hoàng”.
- Hoàng Sỏch Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/6/1978 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
- Hoàng Sỹ Bưu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 25 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
- Hoàng Sỹ Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 16 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Hoàng Sỹ Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1985 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Sỹ Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Sỹ Tám Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/7/1978 Quê quán: Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3320 Xem chi tiết →
- Hoàng Sỹ Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1986 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 19 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Hoàng T Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1972 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Tam Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 23/11/1953 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 65 · Lô B · Khu KN Xem chi tiết →
- Hoàng Tam Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/2/1954 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 70 · Lô B · Khu KN Xem chi tiết →
- Hoàng Tam Đa Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 22/5/1948 An táng tại: NTLS xã Hải Quế, Xã Hải Quế, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 18 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/197 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 5 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Dung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/10/1974 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Lân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1976 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 82 Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Ngân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Ngạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1971 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
Còn 7.362 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Hoàng Văn Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Ninh - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 16/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 2 - xã Hiệp Đức - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Hoàng Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Cao - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
- Hoàng Văn Cam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · An Lập - Sơn Đông - Hà Bắc Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Địch lấy mất xác ở Tân Thạnh Đông - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Hoàng Văn Cam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đại An - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 703.408