Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hoàng”.

  1. Vũ Hoàng Liên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Đinh Hoàng Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX2HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  3. Đinh Hoàng Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Đào Hoàng Đảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Đặng Hoàng Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1962 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Đặng Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 112 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Hiền Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 271 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Hoàng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/10/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Đỗ Hoàng Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1974 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 34 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Bùi Chí Hoàng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/3/1976 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 745 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  11. Châu Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1964 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 4 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu C Xem chi tiết →
  13. Hoang Các Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Diễn Lợi, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Hoàng (nhật) Tuấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Anh Gia Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/5/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Ba Năm sinh: 1/10/1942 Ngày hy sinh: 20/5/1965 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 32 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Bá Chất Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Bá Đài Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 814 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  19. Hoàng Bờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1967 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Cai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →

Còn 5.672 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Hoàng Văn Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Ninh - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 16/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 2 - xã Hiệp Đức - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Hoàng Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Cao - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
  4. Hoàng Văn Cam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · An Lập - Sơn Đông - Hà Bắc Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Địch lấy mất xác ở Tân Thạnh Đông - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Hoàng Văn Cam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đại An - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 703.408
→ Xem cả 5.672 người trong các danh sách