Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hoàng”.

  1. Hoàng Phú Sang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/7/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Hoàng Quốc Huân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/2/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  3. Hoàng Sang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/7/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 484 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Trung Quốc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  5. Hoàng Trung Xình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  6. Hoàng Trường Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1982 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  7. Hoàng Tấn Vinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bạc Liêu Xem chi tiết →
  11. Hoàng Xuân Phúc Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 5/8/1983 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  12. Hoàng Đình Lộc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/6/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  13. Hoàng Đạt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 64 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Lê Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Lê Hoàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/1/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Lê Hoàng Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bạc Liêu Xem chi tiết →
  17. Lý Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hoàng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 16/1/1950 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 352 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  19. Sơn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →

Còn 5.672 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Hoàng Văn Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Ninh - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 16/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 2 - xã Hiệp Đức - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Hoàng Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Cao - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
  4. Hoàng Văn Cam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · An Lập - Sơn Đông - Hà Bắc Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Địch lấy mất xác ở Tân Thạnh Đông - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Hoàng Văn Cam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đại An - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 703.408
→ Xem cả 5.672 người trong các danh sách