Tìm thấy 390 hồ sơ cho “Hinh”.

  1. Nguyễn Xuân Hinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/10/1968 Quê quán: Thanh Nghị - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nhữ Mạnh Hinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Hoàng Lý - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Hinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/2/1969 Quê quán: Liêm Minh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Tiến Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1971 Quê quán: Đông Du - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Tạ Ngọc Hinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/05/1978 Quê quán: Triệu đề - Tam Đảo - Vĩnh Phúc Đơn vị: Thông tin D6 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Hinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/12/1977 Quê quán: Thiệu Phiếm - Tiên Lữ - Hưng Yên Đơn vị: C2 D7 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Hinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/4/1971 Quê quán: Giao Hồng - Giao thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Bùi Khắc Hinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/11/1968 Quê quán: Số 24 Hàng Muối - Hoàn Kiếm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Hinh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 30/11/1984 Quê quán: Mỹ Tiến - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D52 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Phùng Văn Hinh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 18/5/1950 Quê quán: Đông Lỗ - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Ban Công tác 4 - SGGĐ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 159 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Văn Hinh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 25 tuổi · Nghĩa An, Tư Nghĩa, Quảng Ngãi, người thân Đặng Nguyên Hy sinh: 4/11/1973 Mai táng ban đầu: khu A
  2. Ma Văn Hính 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Đông Xuân, Trùng Khánh, Na Hang Hy sinh: 04/03/1971 Mai táng ban đầu: (79-09)02
  3. Hứa Văn Hỉnh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Lùng Thúc, Hoàng Hải, Quảng Uyên, Cao Bằng Hy sinh: 17/09/1970 Mai táng ban đầu: Bệnh xá E250 Vận Tải T16
  4. Nguyễn Xuân Hinh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Thanh Xuyên, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Hy sinh: 14/03/1975 Mai táng ban đầu: (86-04)06 07 Đắc Lắc 1/50000 Hàng 2; Ô 2; Số 17; Khối 0
  5. Nguyễn Đình Hinh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · , , Mai táng ban đầu: , Hàng 2; Ô 2; Số 14; Khối 1
→ Xem cả 159 người trong các danh sách