Tìm thấy 418 hồ sơ cho “Hin”.

  1. Đỗ Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Chế, Xã Cẩm Chế, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 60 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 4 · Lô 22 Xem chi tiết →
  4. Bùi đức Hinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/4/1969 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 42 Xem chi tiết →
  5. Hinh Văn Hồ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 61 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H1 Xem chi tiết →
  7. Lâm Văn Hinh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 75 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Lê Ngọc Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 63 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Xã Hải Hưng, Xã Hải Hưng, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bá Hinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/3/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 429 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bá Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hinh Năm sinh: 1896 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Phương Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Xuân, Xã Hải Xuân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1966 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trung Hinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trọng Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1974 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1931 · Lô 9 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/69 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 60 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Xã Yên Quang, Xã Yên Quang, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Hin Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Minh Lương - Văn Bàn - Yên Bái Hy sinh: 24/02/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 68.18.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Hin Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Lỗi Dương- Tiên Dương- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 19/04/1966 Làng Tung 1, Bên Bờ I-a Răng
  3. Phạm Văn Hin Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trực Thắng- Trực Ninh- Nam Hà Hy sinh: 11/4/1967
  4. Hồ Văn Hìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Yên Mỹ- Lê Lợi- Hoành Bồ- Quảng Ninh Hy sinh: 2/10/1969 Đồi Hậu Cần Tỉnh đội H9
  5. Hoàng Hin Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Minh Lương- Văn Bàn- Yên Bái Hy sinh: 24/02/1969 (68-18)09
→ Xem cả 7 người trong các danh sách