Tìm thấy 418 hồ sơ cho “Hin”.

  1. Nguyễn Mậu Hinh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Bồng Lai, Xã Bồng Lai, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Như Hinh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 119 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Xã Hưng Đạo, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 2 · Hàng 2B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Sỹ Hinh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thế Hin Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thế Hinh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Hinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 8 · Hàng cột 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tri Hình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 120 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 53 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 32 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1994 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hinh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 6/3/1980 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng G · Lô 146 · Khu A12 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hình Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 24/10/1952 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Hin Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Minh Lương - Văn Bàn - Yên Bái Hy sinh: 24/02/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 68.18.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Hin Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Lỗi Dương- Tiên Dương- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 19/04/1966 Làng Tung 1, Bên Bờ I-a Răng
  3. Phạm Văn Hin Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trực Thắng- Trực Ninh- Nam Hà Hy sinh: 11/4/1967
  4. Hồ Văn Hìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Yên Mỹ- Lê Lợi- Hoành Bồ- Quảng Ninh Hy sinh: 2/10/1969 Đồi Hậu Cần Tỉnh đội H9
  5. Hoàng Hin Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Minh Lương- Văn Bàn- Yên Bái Hy sinh: 24/02/1969 (68-18)09
→ Xem cả 7 người trong các danh sách