Tìm thấy 418 hồ sơ cho “Hin”.

  1. Đặng Hinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/10/1995 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 188 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1971 An táng tại: Lộc Thuận, Xã Lộc Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 66 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Bùi xuân Hình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô E Xem chi tiết →
  4. Hoanngf Ngọc Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng U · Lô 128 · Khu A10 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Trọng Hình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Thiện Phiến, Xã Thiện Phiến, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 142 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  7. Hà Văn Hinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 30 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Khổng Hữu Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô Hai Xem chi tiết →
  9. Khổng Hữu Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1948 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Lê Hải Hình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lại Văn Hinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/6/1965 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Hinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Bản Lầu, Xã Bản Lầu, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Duy Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1931 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Duy Hinh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 35 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Duy Hinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hinh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 14/10/1953 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hình Phôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1972 An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 48 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Hình Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/2/1952 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Hình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/10/1967 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Hin Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Minh Lương - Văn Bàn - Yên Bái Hy sinh: 24/02/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 68.18.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Hin Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Lỗi Dương- Tiên Dương- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 19/04/1966 Làng Tung 1, Bên Bờ I-a Răng
  3. Phạm Văn Hin Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trực Thắng- Trực Ninh- Nam Hà Hy sinh: 11/4/1967
  4. Hồ Văn Hìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Yên Mỹ- Lê Lợi- Hoành Bồ- Quảng Ninh Hy sinh: 2/10/1969 Đồi Hậu Cần Tỉnh đội H9
  5. Hoàng Hin Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Minh Lương- Văn Bàn- Yên Bái Hy sinh: 24/02/1969 (68-18)09
→ Xem cả 7 người trong các danh sách