Tìm thấy 418 hồ sơ cho “Hin”.

  1. Cao Duy Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1965 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Giáp Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Hình Văn Cộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1961 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  4. Lò văn Hin Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/1/1975 An táng tại: NTLS Thái Lão, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 69 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Phương Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1974 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn như Hinh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 427 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Thịnh Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đăng Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Hình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 455 Xem chi tiết →
  14. Trần Đức Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Tăng Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  16. Võ văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 156 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Vũ Thị Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 82 · Hàng 6 · Lô 10 Xem chi tiết →
  18. Bùi Hinh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 93 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Tiên Sơn, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. LS Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 17 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Hin Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Minh Lương - Văn Bàn - Yên Bái Hy sinh: 24/02/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 68.18.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Hin Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Lỗi Dương- Tiên Dương- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 19/04/1966 Làng Tung 1, Bên Bờ I-a Răng
  3. Phạm Văn Hin Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trực Thắng- Trực Ninh- Nam Hà Hy sinh: 11/4/1967
  4. Hồ Văn Hìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Yên Mỹ- Lê Lợi- Hoành Bồ- Quảng Ninh Hy sinh: 2/10/1969 Đồi Hậu Cần Tỉnh đội H9
  5. Hoàng Hin Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Minh Lương- Văn Bàn- Yên Bái Hy sinh: 24/02/1969 (68-18)09
→ Xem cả 7 người trong các danh sách