Tìm thấy 418 hồ sơ cho “Hin”.
- Trần Văn Hình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28 - 08 - 1972 Quê quán: Phú Lê - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Hinh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 23/5/1969 Quê quán: Hương Trung - Hương Yên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C6 D44 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1964 Quê quán: Gia Xuân - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thường Vụ - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Đình Hinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/12/1972 Quê quán: Cộng Hoà - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chơ Răng Hinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/6/1969 Quê quán: Rách Lang - khu 4 - Gia Lai Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Hình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/4/1970 Quê quán: Bảo Thanh - Phú Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lý Văn Hinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/11/1968 Quê quán: Yên Lâm - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Hữu Hinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/1/1973 Quê quán: Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/4/1971 Quê quán: Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1/1970 Quê quán: Phúc Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hình Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 23/10/1952 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D301 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quốc Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1965 Quê quán: Trực Đại - Trực Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Tiến Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/01/1971 Quê quán: Đông Du - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Hinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/2/1970 Quê quán: An Hùng - Văn Lảng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Hinh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 23/05/1969 Quê quán: Hương Trung - Hương Yên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C6 D44 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Vương Ký Hinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/1/1972 Quê quán: Hoàng Việt - Văn Lãng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Xuân Hinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/10/1971 Quê quán: Ngũ Lão - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Nguyễn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/11/1978 Quê quán: Thị Xã Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Tá Hinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/12/1970 Quê quán: Đình Bảng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Hin Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Minh Lương - Văn Bàn - Yên Bái Hy sinh: 24/02/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 68.18.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Hin Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Lỗi Dương- Tiên Dương- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 19/04/1966 Làng Tung 1, Bên Bờ I-a Răng
- Phạm Văn Hin Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trực Thắng- Trực Ninh- Nam Hà Hy sinh: 11/4/1967
- Hồ Văn Hìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Yên Mỹ- Lê Lợi- Hoành Bồ- Quảng Ninh Hy sinh: 2/10/1969 Đồi Hậu Cần Tỉnh đội H9
- Hoàng Hin Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Minh Lương- Văn Bàn- Yên Bái Hy sinh: 24/02/1969 (68-18)09