Tìm thấy 418 hồ sơ cho “Hin”.

  1. Nguyễn Xuân Hinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/11/1972 Quê quán: Yên Lạc, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: D16 F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đăng Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1977 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Ngô Hồng Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1967 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Quốc Hình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Vũ Tuyên - Vũ Phúc - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Hinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/2/1971 Quê quán: Ninh Lại - Sơn Dương - Tuyên QUang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Hinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/2/1971 Quê quán: Ninh Lại - Sơn Dương - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Trần Quốc Hình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/04/1972 Quê quán: Vũ Tuyến - Vũ Phúc - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/12/1972 Quê quán: Thái An - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1965 Quê quán: Quang Tiến - Hưng Yên - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1965 Quê quán: Quang Tiến - Hưng Yên - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/12/1977 Quê quán: Thiệu Phiếm - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Tạ Ngọc Hinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/05/1978 Quê quán: Triệu đề - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Vi Văn Hinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/02/1970 Quê quán: An Hùng - Văn Lảng - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Định Ngọc Hinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/10/1978 Quê quán: Gia Sơn - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Lê Quang Hinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/6/1972 Quê quán: Hoà Phúc - Ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: C3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Lê Quang Hinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/7/1972 Quê quán: Bình Hương - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1972 Quê quán: Hương Phú, Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Ngọc Hinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/5/1972 Quê quán: Tân Tường - Tỉnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Quốc Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1965 Quê quán: Trực Đại - Trực Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Hinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/12/1972 Quê quán: Thái An - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Hin Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Minh Lương - Văn Bàn - Yên Bái Hy sinh: 24/02/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 68.18.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Hin Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Lỗi Dương- Tiên Dương- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 19/04/1966 Làng Tung 1, Bên Bờ I-a Răng
  3. Phạm Văn Hin Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trực Thắng- Trực Ninh- Nam Hà Hy sinh: 11/4/1967
  4. Hồ Văn Hìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Yên Mỹ- Lê Lợi- Hoành Bồ- Quảng Ninh Hy sinh: 2/10/1969 Đồi Hậu Cần Tỉnh đội H9
  5. Hoàng Hin Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Minh Lương- Văn Bàn- Yên Bái Hy sinh: 24/02/1969 (68-18)09
→ Xem cả 7 người trong các danh sách