Tìm thấy 418 hồ sơ cho “Hin”.
- Đồng Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1978 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 408 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2226 Xem chi tiết →
- Bựi Văn Hinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/11/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 33 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
- Cao Thị Hình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Khánh Vĩnh, Thị trấn Khánh Vĩnh, Huyện Khánh Vĩnh, Khánh Hoà Khu B5 Xem chi tiết →
- Cao Văn Hinh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 17/6/1949 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Chu Văn Hinh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
- Cù Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1952 An táng tại: NTLS huyện Tam Nông, Xã Hương Nộn, Huyện Tam Nông, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Giáp Đức Hình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 117 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thái (Hinh) Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/7/1973 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 992 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Lê Duy Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
- Lê Quang Hinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 199 Xem chi tiết →
- Lê Quang Hịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/6/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lê Thành Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1960 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lê Thị Hinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/6/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 18 · Lô QKTT Xem chi tiết →
- Lê Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
- Lê Văn Hinh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 548 Xem chi tiết →
- Lê Đức Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bảo Thanh, Xã Bảo Thanh, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Lưu Ngọc Hinh Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Hữu Nam-Tân Lập, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Mai Văn Hinh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu H 2 Xem chi tiết →
Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Hin Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Minh Lương - Văn Bàn - Yên Bái Hy sinh: 24/02/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 68.18.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Hin Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Lỗi Dương- Tiên Dương- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 19/04/1966 Làng Tung 1, Bên Bờ I-a Răng
- Phạm Văn Hin Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trực Thắng- Trực Ninh- Nam Hà Hy sinh: 11/4/1967
- Hồ Văn Hìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Yên Mỹ- Lê Lợi- Hoành Bồ- Quảng Ninh Hy sinh: 2/10/1969 Đồi Hậu Cần Tỉnh đội H9
- Hoàng Hin Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Minh Lương- Văn Bàn- Yên Bái Hy sinh: 24/02/1969 (68-18)09