Tìm thấy 1.268 hồ sơ cho “Hiệp”.
- Trần Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1981 Quê quán: Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D9 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiệp Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 11/10/1969 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Hiệp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/07/1978 Quê quán: Tiên Hiệp - Duy Tiên - Hà Nam Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đức Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1987 Quê quán: Gia Kiệm - Thống Nhất - Đồng Nai Đơn vị: E812 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đức Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1987 Quê quán: Gia Kiệm - Thống Nhất - Đồng Nai Đơn vị: E812 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tạ Hiệp Thị Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1/1968 Quê quán: Hoà Xá - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hiệp Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 09/03/1978 Quê quán: Chí cường - Thiệu quang - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hiệp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/2/1973 Quê quán: Trường Thịnh - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Hiệp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/7/1981 Quê quán: Diễn Bình - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: E690 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đặng Đức Hiệp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/5/1970 Quê quán: Văn Đức - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Khắc Hiệp Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/8/1970 Quê quán: Hồng Bàng - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: C8 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dư Văn Hiệp Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/2/1982 Quê quán: Nghĩa Lợi - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C3 - D27 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Hiệp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/7/1979 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Hải - Quảng Trị Đơn vị: D622 - E10 - F71 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Hiệp Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/1969 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Quế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Huy Hiệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/6/1972 Quê quán: Liêm Nghĩa - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: D1 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Hiệp Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 21/3/1983 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: D12 - F339 - QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiệp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/5/1967 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C24 - E 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1980 Quê quán: Nam Thái - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: D3 - E593 - F59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/12/1980 Quê quán: Nghi Phương - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C25 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiệp Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C9 - E271 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 342 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lại Quang Hiệp 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1951 · Phú Thọ, Nghĩa Hải, Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: mất xác
- Vũ Hào Hiệp 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tân Việt, Bình Giang, Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
- Nguyễn Quốc Hiệp C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đông Quan, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/08/1966 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07
- Nguyễn Quốc Hiệp C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đông Quan, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/08/1966 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07
- Phạm Văn Hiệp E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1947 · Kỳ Nha, Thái Phúc, Thái Ninh, Thái Bình Hy sinh: 05/12/1969 Mai táng ban đầu: (68650-79500) Đắc Lắc