Tìm thấy 1.268 hồ sơ cho “Hiệp”.
- Võ Văn Hiệp Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M22 · Hàng H8 · Khu A5 Xem chi tiết →
- Đ/C Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M16 · Hàng H1 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Bùi Bình Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòn Đất, Kiên Giang, Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/03/1979 Quê quán: Phú thuận, Hưng Phú, Hưng Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Hiệp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 09/07/1983 Quê quán: Phổ Minh, Đức Phổ, Đức Phổ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiệp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Hành Thiện, Nghĩa Ninh, Nghĩa Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Đình Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/02/1981 Quê quán: Hương phú, Hương Điền, Hương Điền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1969 Quê quán: Long Phước, Vũng Tàu, Vũng Tàu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Sơn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1982 Quê quán: Phường 9, Vĩnh Long, Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trương Bá Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14 - 06 - 1969 Quê quán: Quảng Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Bá Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1969 Quê quán: Quảng Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tư (Tư Cọ) Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M31 · Hàng H2 · Khu A6 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Hiệp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 04/1979 Quê quán: Vạn Phú, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Sỹ Hiệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 04/04/1972 Quê quán: Dũng Liệt, Yên Phong, Yên Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đặng Hiệp Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1968 Quê quán: Thạch Thách, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Đức Hiệp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10-6-1970 Quê quán: Đông Phong, Đông Quang, Thái Bình Đơn vị: Chuẩn úy An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước A1,7,29 Xem chi tiết →
- Phan Hiệp Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 06/05/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phương Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đào Ngạn - Hà Quảng - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phương Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1969 Quê quán: Đào Ngạn - Hà Quảng - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Công Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Nam Sách, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 342 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lại Quang Hiệp 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1951 · Phú Thọ, Nghĩa Hải, Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: mất xác
- Vũ Hào Hiệp 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tân Việt, Bình Giang, Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
- Nguyễn Quốc Hiệp C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đông Quan, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/08/1966 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07
- Nguyễn Quốc Hiệp C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đông Quan, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/08/1966 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07
- Phạm Văn Hiệp E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1947 · Kỳ Nha, Thái Phúc, Thái Ninh, Thái Bình Hy sinh: 05/12/1969 Mai táng ban đầu: (68650-79500) Đắc Lắc