Tìm thấy 1.298 hồ sơ cho “Hiệp”.

  1. Nguyễn Thị Yến Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 687 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Hiệp Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/1/1975 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 48 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thư Phú, Xã Thư Phú, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 22/11/1988 An táng tại: Nghĩa trang xã Hợp Thanh, Xã Hợp Thanh, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Trầm Lộng, Xã Trầm Lộng, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 65 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Hưng, Xã Mỹ Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 10 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 9/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu C2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 67 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 49 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1/1979 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 203 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 250 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Khu Quang Trung- TX Thái Bình- Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 35 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Hiệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Vân, Xã Hồng Vân, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 227 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lại Quang Hiệp 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1951 · Phú Thọ, Nghĩa Hải, Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: mất xác
  2. Vũ Hào Hiệp 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tân Việt, Bình Giang, Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
  3. Nguyễn Quốc Hiệp C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đông Quan, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/08/1966 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07
  4. Nguyễn Quốc Hiệp C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đông Quan, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/08/1966 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07
  5. Phạm Văn Hiệp E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1947 · Kỳ Nha, Thái Phúc, Thái Ninh, Thái Bình Hy sinh: 05/12/1969 Mai táng ban đầu: (68650-79500) Đắc Lắc
→ Xem cả 227 người trong các danh sách