Tìm thấy 1.298 hồ sơ cho “Hiệp”.
- Trần Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 15 · Hàng 14 · Khu C 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1973 An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 271 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1099 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Sao Đỏ, Phường Sao Đỏ, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiệp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiệp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: TT Liễu Đề, Thị trấn Liễu Đề, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1982 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 109 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiệp Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/5/1975 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiệp Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 11/10/1969 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 30 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Đức Hiệp Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 15/9/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 28 · Hàng 7 · Lô A1 Xem chi tiết →
- Trần Đức Hiệp Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 5/10/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần đình Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Tám Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Tòng Đăng Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Tạ Văn Hiệp Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: NTLS xã Hiền Ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Tống Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1968 An táng tại: NTLS Xã Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Võ Sĩ Hiệp Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 26/3/1984 An táng tại: NTLS Núi Bút, Phường Nghĩa Chánh, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 23 · Khu T Xem chi tiết →
- Võ Thị Hiệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Thạnh, Xã Bình Thạnh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
Còn 227 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lại Quang Hiệp 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1951 · Phú Thọ, Nghĩa Hải, Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: mất xác
- Vũ Hào Hiệp 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tân Việt, Bình Giang, Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
- Nguyễn Quốc Hiệp C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đông Quan, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/08/1966 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07
- Nguyễn Quốc Hiệp C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đông Quan, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/08/1966 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07
- Phạm Văn Hiệp E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1947 · Kỳ Nha, Thái Phúc, Thái Ninh, Thái Bình Hy sinh: 05/12/1969 Mai táng ban đầu: (68650-79500) Đắc Lắc