Tìm thấy 1.298 hồ sơ cho “Hiệp”.
- Thái Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 143 Xem chi tiết →
- Thế Văn Hiệp Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 22/8/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 360 Xem chi tiết →
- Trương Hữu Hiệp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 13 Xem chi tiết →
- Trương Hữu Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 67 Xem chi tiết →
- Trương Minh Hiệp Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Quang Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Bình Hiệp Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/5/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 128 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Chí Hiệp Năm sinh: 20/ Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Minh Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Hiệp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/2/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 408 Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Hiệp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/1/1979 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 151 Xem chi tiết →
- Trần Quan Hiệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/11/1973 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
- Trần Quang Hiệp Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/11/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 122 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Sỹ Hiệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H10 Xem chi tiết →
- Trần Thái Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Trần Trọng Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Trọng Hiệp Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 22/6/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hòa, Xã Nhơn Hòa, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiệp Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/5/1975 Đơn vị: C1 D77 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiệp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/2/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 227 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lại Quang Hiệp 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1951 · Phú Thọ, Nghĩa Hải, Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: mất xác
- Vũ Hào Hiệp 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tân Việt, Bình Giang, Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
- Nguyễn Quốc Hiệp C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đông Quan, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/08/1966 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07
- Nguyễn Quốc Hiệp C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đông Quan, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/08/1966 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07
- Phạm Văn Hiệp E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1947 · Kỳ Nha, Thái Phúc, Thái Ninh, Thái Bình Hy sinh: 05/12/1969 Mai táng ban đầu: (68650-79500) Đắc Lắc