Tìm thấy 1.298 hồ sơ cho “Hiệp”.
- Nguyễn Thái Hiệp Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 12 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1964 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1964 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hiệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Hiệp Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/7/1973 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 552 · Hàng Hàng 17 Xem chi tiết →
- Phạm Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Hiệp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 16 · Hàng Bông 1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Rơ Châm Hiệp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 32 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Triệu Liên Hiệp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 22 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Vi Thế Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Võ Hoàng Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 656 · Hàng Hàng 20 Xem chi tiết →
- Võ Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 15 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Đoàn Mạnh Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3930 Xem chi tiết →
- Chu Quý Hiệp Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ân Thi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Chu Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1966 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 227 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lại Quang Hiệp 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1951 · Phú Thọ, Nghĩa Hải, Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: mất xác
- Vũ Hào Hiệp 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tân Việt, Bình Giang, Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
- Nguyễn Quốc Hiệp C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đông Quan, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/08/1966 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07
- Nguyễn Quốc Hiệp C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đông Quan, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/08/1966 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07
- Phạm Văn Hiệp E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1947 · Kỳ Nha, Thái Phúc, Thái Ninh, Thái Bình Hy sinh: 05/12/1969 Mai táng ban đầu: (68650-79500) Đắc Lắc