Tìm thấy 1.298 hồ sơ cho “Hiệp”.

  1. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d18 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 77 · Khu 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1966 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 34 · Khu 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1983 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 35 · Khu 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1967 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 301 · Khu 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/1965 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/8/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1389 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/10/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42067 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 13/10/1948 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 473 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 115 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 3 · Lô 15 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 289 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Hiệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/8/1974 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 81 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 27 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Hiệp Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Xã Xuân Thành, Xã Xuân Thành, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Ngô Bá Hiệp Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 227 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lại Quang Hiệp 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1951 · Phú Thọ, Nghĩa Hải, Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: mất xác
  2. Vũ Hào Hiệp 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tân Việt, Bình Giang, Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
  3. Nguyễn Quốc Hiệp C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đông Quan, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/08/1966 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07
  4. Nguyễn Quốc Hiệp C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đông Quan, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/08/1966 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07
  5. Phạm Văn Hiệp E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1947 · Kỳ Nha, Thái Phúc, Thái Ninh, Thái Bình Hy sinh: 05/12/1969 Mai táng ban đầu: (68650-79500) Đắc Lắc
→ Xem cả 227 người trong các danh sách