Tìm thấy 1.298 hồ sơ cho “Hiệp”.
- Nguyễn Hiệp Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1962 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 15 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khoa Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1967 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Hiệp Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 7/9/1983 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Hiệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/9/1974 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Hiệp Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/6/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42080 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hiệp Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 20/2/1964 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 93 · Lô c · Khu c Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 168 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hiệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Hiệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1961 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 278 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1023 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 23 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1965 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
Còn 227 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lại Quang Hiệp 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1951 · Phú Thọ, Nghĩa Hải, Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: mất xác
- Vũ Hào Hiệp 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tân Việt, Bình Giang, Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
- Nguyễn Quốc Hiệp C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đông Quan, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/08/1966 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07
- Nguyễn Quốc Hiệp C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đông Quan, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/08/1966 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07
- Phạm Văn Hiệp E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1947 · Kỳ Nha, Thái Phúc, Thái Ninh, Thái Bình Hy sinh: 05/12/1969 Mai táng ban đầu: (68650-79500) Đắc Lắc