Tìm thấy 1.298 hồ sơ cho “Hiệp”.

  1. Lê Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1947 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 195 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Hiệp Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 27/3/1988 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1685 · Lô 9 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 92 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Hiệp Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 20/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 112 · Hàng 12 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 11 · Lô 13 Xem chi tiết →
  7. Lý Thế Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  8. Lưu Quốc Hiệp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 39 · Khu B3 Xem chi tiết →
  9. Lưu Văn Hiệp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 39 · Khu B3 Xem chi tiết →
  10. Lương Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  11. Lại Văn Hiệp Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 152 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Mai Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 18 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Mạc Thị Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Châu Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1978 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 67 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1963 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hiệp Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 2/1984 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hiệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 344 · Hàng 3 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1967 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hiệp Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: NTLS xã Triệu Thuận, Xã Triệu Thuận, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hiệp Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 6 · Lô A · Khu KN Xem chi tiết →

Còn 227 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lại Quang Hiệp 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1951 · Phú Thọ, Nghĩa Hải, Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: mất xác
  2. Vũ Hào Hiệp 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tân Việt, Bình Giang, Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
  3. Nguyễn Quốc Hiệp C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đông Quan, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/08/1966 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07
  4. Nguyễn Quốc Hiệp C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đông Quan, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/08/1966 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07
  5. Phạm Văn Hiệp E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1947 · Kỳ Nha, Thái Phúc, Thái Ninh, Thái Bình Hy sinh: 05/12/1969 Mai táng ban đầu: (68650-79500) Đắc Lắc
→ Xem cả 227 người trong các danh sách