Tìm thấy 1.298 hồ sơ cho “Hiệp”.

  1. Lê Văn Hiệp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 88 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1963 An táng tại: Phước Long, Xã Phước Long, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1964 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 66 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 14 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1964 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 87 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Lý Hồng Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1964 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng Đ · Lô 184 · Khu A15 Xem chi tiết →
  7. Lương Phước Hiệp Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 9/1/1946 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 192 · Lô 12 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Mười Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1972 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng a Xem chi tiết →
  9. Mười Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 117 Xem chi tiết →
  10. Nghiêm Văn Hiệp Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Châu Giang, Xã Châu Giang, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Chí Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Long Mỹ, Xã Long Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Chí Hiệp Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 27 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Hiệp Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/1/1970 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 12A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hiệp Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1972 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Huy Hiệp Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 9/5/1987 An táng tại: Công Lý, Xã Công Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hồng Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Xã Hưng Đạo, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 3 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Hiệp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/5/1967 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngũ Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Sỹ Hiệp Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 16/12/1965 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu B2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Đông, Xã Cẩm Đông, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 86 Xem chi tiết →

Còn 227 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lại Quang Hiệp 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1951 · Phú Thọ, Nghĩa Hải, Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: mất xác
  2. Vũ Hào Hiệp 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tân Việt, Bình Giang, Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
  3. Nguyễn Quốc Hiệp C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đông Quan, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/08/1966 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07
  4. Nguyễn Quốc Hiệp C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đông Quan, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/08/1966 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07
  5. Phạm Văn Hiệp E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1947 · Kỳ Nha, Thái Phúc, Thái Ninh, Thái Bình Hy sinh: 05/12/1969 Mai táng ban đầu: (68650-79500) Đắc Lắc
→ Xem cả 227 người trong các danh sách