Tìm thấy 1.298 hồ sơ cho “Hiệp”.

  1. Hoàng văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 227 · Hàng 14 · Lô c Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Hữu Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng H · Lô 58 · Khu A5 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Thị Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1970 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng B · Lô 131 · Khu A11 Xem chi tiết →
  5. Hà Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 90 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  6. Hàn Văn Hiệp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Biên Giang, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Hồ Chí Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng G · Lô 57 · Khu B5 Xem chi tiết →
  8. Hồng Kỳ Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/03/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Khúc Đình Hiệp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/9/1969 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. LS Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 19 Xem chi tiết →
  11. Liên Phước Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng N · Lô 23 · Khu A2 Xem chi tiết →
  12. Lâm Thanh Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng D · Lô 4 · Khu B1 Xem chi tiết →
  13. Lâm Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Lã Văn Hiệp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Lê Hiệp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/8/1974 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Sơn trạch, Xã Sơn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng H · Lô 83 · Khu B7 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Hiệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/12/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu A1 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 13 · Lô 2 · Khu 5 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 53 · Lô 5 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 227 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lại Quang Hiệp 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1951 · Phú Thọ, Nghĩa Hải, Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: mất xác
  2. Vũ Hào Hiệp 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tân Việt, Bình Giang, Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
  3. Nguyễn Quốc Hiệp C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đông Quan, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/08/1966 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07
  4. Nguyễn Quốc Hiệp C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đông Quan, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/08/1966 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07
  5. Phạm Văn Hiệp E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1947 · Kỳ Nha, Thái Phúc, Thái Ninh, Thái Bình Hy sinh: 05/12/1969 Mai táng ban đầu: (68650-79500) Đắc Lắc
→ Xem cả 227 người trong các danh sách