Tìm thấy 3.470 hồ sơ cho “Hiền”.

  1. Trịnh Văn Hiền Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 22/5/1960 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1769 · Lô 9 Xem chi tiết →
  2. Trịnh Xuân Hiền Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1/1982 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 26 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Tám Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1970 Đơn vị: Trinh sát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Tám Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1970 Đơn vị: Trinh sát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Tám Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Tám Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1970 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 363 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Tân Thị Hiển Năm sinh: 20/ Ngày hy sinh: 27/12/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Tô Hiến Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Tô Thị Hiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1/1972 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Tô Viết Hiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Tống văn Hiện Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 74 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Từ Thái Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1960 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Võ Bá Hiền Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/1/1981 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e13 Xem chi tiết →
  14. Võ Hiên Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 3/1/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 101 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Võ Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu D Xem chi tiết →
  16. Võ Hữu Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1963 An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 98 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Võ Kim Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Nam Kim, Xã Nam Kim, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Võ Thị Hiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/4/1966 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Võ Thị Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 60 · Lô 26 Xem chi tiết →
  20. Võ Tá Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1985 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 11 · Lô 10 Xem chi tiết →

Còn 1.119 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Hiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Tân - Khoái Châu - Hưng Yên Hy sinh: 3/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Bùi Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Chợ Giã - Bắc Thái Hy sinh: 29/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 66.41.ô9. Tỉ lệ 1/50000. Bình Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Lương Đức Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngô Quyền - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  4. Phạm Ngọc Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa
  5. Trần Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tân Đức - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
→ Xem cả 1.119 người trong các danh sách