Tìm thấy 3.470 hồ sơ cho “Hiền”.

  1. Trần Văn Hiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hiền Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 18/10/ An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng E · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Hiển Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Hiển Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 540 · Lô B · Khu An Phước Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hiện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hiện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hiện Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 44 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn hiến Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1972 An táng tại: xã Quảng phương, Xã Quảng Phương, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Trần nhật Hiển Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Trực chính, Xã Trực Chính, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Trần thị Hiên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/1981 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Trần văn Hiện Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Hiển Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 16 Xem chi tiết →
  17. Trần đình Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Châu, Phường Ngọc Châu, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 135 Xem chi tiết →
  18. Trịnh Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Trịnh Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1961 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Trịnh Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1982 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h23 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 1.119 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Hiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Tân - Khoái Châu - Hưng Yên Hy sinh: 3/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Bùi Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Chợ Giã - Bắc Thái Hy sinh: 29/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 66.41.ô9. Tỉ lệ 1/50000. Bình Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Lương Đức Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngô Quyền - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  4. Phạm Ngọc Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa
  5. Trần Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tân Đức - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
→ Xem cả 1.119 người trong các danh sách